l'usager
u
y
y
sa
za
za
ger
ʒe
zhe
usagé

Định nghĩa và ý nghĩa của "usager"trong tiếng Pháp

L'usager
01

người dùng, người sử dụng

personne qui utilise un service ou un lieu public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
usagers
giống cái số ít
usgère
Các ví dụ
Les usagers du métro attendent sur le quai. 

Người dùng tàu điện ngầm chờ trên sân ga.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng