l'urine
Pronunciation
/yʀin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urine"trong tiếng Pháp

L'urine
[gender: feminine]
01

nước tiểu, nước đái

liquide biologique jaunâtre produit par les reins et excrété par l'appareil urinaire
l'urine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les urines du matin sont plus concentrées.
Nước tiểu buổi sáng đậm đặc hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng