Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'urine
[gender: feminine]
01
nước tiểu, nước đái
liquide biologique jaunâtre produit par les reins et excrété par l'appareil urinaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les urines du matin sont plus concentrées.
Nước tiểu buổi sáng đậm đặc hơn.



























