têtu
Pronunciation
/tety/

Định nghĩa và ý nghĩa của "têtu"trong tiếng Pháp

01

bướng bỉnh, cứng đầu

qui refuse de changer d'avis ou d'attitude
têtu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus têtu
so sánh hơn
plus têtu
có thể phân cấp
giống đực số ít
têtu
giống đực số nhiều
têtus
giống cái số ít
têtue
giống cái số nhiều
têtues
Các ví dụ
Elle reste têtue malgré les objections.
Cô ấy vẫn cứng đầu bất chấp những phản đối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng