Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le transport en commun
/tʀɑ̃spɔʀ ɑ̃ kɔmœ̃/
Le transport en commun
[gender: masculine]
01
giao thông công cộng, vận tải công cộng
système de déplacement partagé utilisé par le public, comme le bus, le métro ou le train
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
transports en commun
Các ví dụ
Le gouvernement encourage l' usage du transport en commun.
Chính phủ khuyến khích việc sử dụng giao thông công cộng.



























