Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La transpiration
01
sự đổ mồ hôi, mồ hôi
production de sueur par les glandes sudoripares du corps, généralement pour réguler la température ou en réponse à l'effort ou au stress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La transpiration augmente pendant l'exercice physique.
Sự tiết mồ hôi tăng lên trong khi tập thể dục.
02
-
Cây Từ Vựng
transpiration
transpirate



























