Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La transformation
[gender: feminine]
01
sự biến đổi, sự chuyển hóa
action de changer de forme, de modifier l'apparence ou la nature de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
transformations
Các ví dụ
La transformation de l' énergie solaire en électricité est un processus fascinant.
Sự chuyển đổi năng lượng mặt trời thành điện là một quá trình hấp dẫn.
02
phép biến đổi, cú chuyển đổi
en rugby, coup de pied qui permet de marquer des points supplémentaires après un essai
Các ví dụ
La transformation a été effectuée depuis le bord du terrain.
Phép biến đổi đã được thực hiện từ rìa sân.
Cây Từ Vựng
transformation
transformat



























