le toit
Pronunciation
/twa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toit"trong tiếng Pháp

Le toit
01

mái nhà, nóc

partie supérieure extérieure d'un bâtiment qui le couvre et le protège
le toit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toits
Các ví dụ
Ils ont refait le toit de la maison.
Mái nhà là phần trên bên ngoài của một tòa nhà che phủ và bảo vệ nó.
02

mái nhà, nhà ở

lieu où l'on peut vivre ou dormir à l'abri, souvent utilisé pour parler d'un logement
le toit definition and meaning
Các ví dụ
Cette association aide les familles sans toit.
Hiệp hội này giúp đỡ các gia đình không có mái nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng