le texte
texte
tɛkst
tekst
tente

Định nghĩa và ý nghĩa của "texte"trong tiếng Pháp

Le texte
01

văn bản, bài viết

ensemble de mots écrits ou imprimés formant un document ou un message 
le texte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
textes
Các ví dụ
J'ai lu le texte trois fois. 

Tôi đã đọc văn bản ba lần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng