le taquin
taquin
takẽ
tak

Định nghĩa và ý nghĩa của "taquin"trong tiếng Pháp

Le taquin
01

người thích trêu chọc, kẻ hay trêu ghẹo

personne qui aime embêter légèrement les autres pour s'amuser 
le taquin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taquins
Các ví dụ
Ce petit garçon est un vrai taquin. 

Cậu bé nhỏ này thực sự là một taquin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng