Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le taquin
01
người thích trêu chọc, kẻ hay trêu ghẹo
personne qui aime embêter légèrement les autres pour s'amuser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taquins
Các ví dụ
Ce petit garçon est un vrai taquin.
Cậu bé nhỏ này thực sự là một taquin.



























