le tapis de bain
tapis
tapi
tapi
de
bain
bɛ̃
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapis de bain"trong tiếng Pháp

Le tapis de bain
01

thảm tắm, thảm phòng tắm

tapis absorbant et antidérapant , placé généralement devant la baignoire ou la douche pour garder le sol sec et éviter de glisser 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis de bain
Các ví dụ
Elle a posé le tapis de bain devant la douche. 

Cô ấy đặt thảm tắm trước vòi sen.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng