le tapis
Pronunciation
/tapi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapis"trong tiếng Pháp

Le tapis
[gender: masculine]
01

thảm, tấm thảm

pièce de tissu épais posée sur le sol pour décorer ou protéger
le tapis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis
Các ví dụ
Le tapis rend la pièce plus chaleureuse.
Tấm thảm làm cho căn phòng ấm áp hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng