Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tache
01
vết bẩn, vết ố
marque salissante ou colorée sur une surface, souvent indésirable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
taches
Các ví dụ
Il y a une tache de vin sur la nappe.
Có một vết rượu vang trên khăn trải bàn.



























