Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sérénade
01
khúc dạ khúc, bài hát đêm
chanson ou musique jouée ou chantée pour honorer ou séduire quelqu'un, généralement le soir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sérénades
Các ví dụ
Il a chanté une sérénade sous la fenêtre de sa bien-aimée.
Anh ấy đã hát một bản nhạc tình dưới cửa sổ người yêu của mình.



























