la sérénade

Định nghĩa và ý nghĩa của "sérénade"trong tiếng Pháp

La sérénade
[gender: feminine]
01

khúc dạ khúc, bài hát đêm

chanson ou musique jouée ou chantée pour honorer ou séduire quelqu'un, généralement le soir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sérénades
Các ví dụ
Les amoureux aiment recevoir des sérénades romantiques.
Những người yêu nhau thích nhận được những bản serenade lãng mạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng