rieux
se
se
rieux
ʁjø
ryeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "sérieux"trong tiếng Pháp

sérieux
01

nghiêm túc, trang nghiêm

qui ne rit pas et fait les choses avec attention 
sérieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sérieux
so sánh hơn
plus sérieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
sérieux
giống đực số nhiều
sérieux
giống cái số ít
sérieuse
giống cái số nhiều
sérieuses
Các ví dụ
Il est sérieux pendant le cours. 

Anh ấy nghiêm túc trong giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng