Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La séquence
01
cảnh, phân cảnh
partie d'un film ou d'une émission composée de plusieurs plans qui forment une action continue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
séquences
Các ví dụ
Ils ont tourné la séquence finale à Paris.
Họ đã quay cảnh cuối cùng ở Paris.



























