le ducteur
se
se
duc
dʏk
duk
teur
tœʁ
toer
sélecteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "séducteur"trong tiếng Pháp

Le séducteur
01

người quyến rũ, người hấp dẫn

personne qui charme ou attire les autres de manière séduisante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
séducteurs
Các ví dụ
C'est un séducteur qui plaît à tout le monde. 

Anh ấy là một người quyến rũ mà ai cũng thích.

séducteur
01

quyến rũ, hấp dẫn

qui attire ou charme de manière séduisante 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus séducteur
so sánh hơn
plus séducteur
có thể phân cấp
giống đực số ít
séducteur
giống đực số nhiều
séducteurs
giống cái số ít
séductrice
giống cái số nhiều
séductrices
Các ví dụ
Il a un sourire très séducteur. 

Anh ấy có một nụ cười rất quyến rũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng