le cateur
se
se
ca
kaa
teur
tœʁ
toer
sénateursécréteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "sécateur"trong tiếng Pháp

Le sécateur
01

kéo cắt tỉa, kéo tỉa cành

outil pour couper les branches ou les fleurs 
le sécateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sécateurs
Các ví dụ
Il utilise un sécateur pour tailler les rosiers. 

Anh ấy sử dụng kéo cắt tỉa để tỉa các bụi hoa hồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng