le système
sy
si
si
stème
stɛm
stem

Định nghĩa và ý nghĩa của "système"trong tiếng Pháp

Le système
01

hệ thống, hệ thống

ensemble organisé d'éléments qui fonctionnent ensemble 
le système definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
systèmes
Các ví dụ
Le système éducatif doit être amélioré. 

Hệ thống giáo dục cần được cải thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng