surnaturel
Pronunciation
/syʀnatyʀɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surnaturel"trong tiếng Pháp

surnaturel
01

siêu nhiên, siêu nhiên

qui dépasse les lois de la nature ou la compréhension humaine
surnaturel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus surnaturel
so sánh hơn
plus surnaturel
có thể phân cấp
giống đực số ít
surnaturel
giống đực số nhiều
surnaturels
giống cái số ít
surnaturelle
giống cái số nhiều
surnaturelles
Các ví dụ
Les habitants racontent des histoires surnaturelles depuis des générations.
Cư dân kể những câu chuyện siêu nhiên từ nhiều thế hệ.
Le surnaturel
[gender: masculine]
01

siêu nhiên, huyền bí

les phénomènes ou événements qui dépassent les lois naturelles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les histoires de fantômes font partie du surnaturel.
Những câu chuyện ma là một phần của siêu nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng