Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La stratégie
01
chiến lược, kế hoạch
un plan ou une méthode pour atteindre un objectif précis, souvent en politique ou en guerre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
stratégies
Các ví dụ
La stratégie politique du parti a été efficace.
Chiến lược chính trị của đảng đã hiệu quả.
02
chiến lược, chiến thuật
un moyen ou un plan intelligent pour atteindre un but ou résoudre un problème
Các ví dụ
Il a mis au point une stratégie pour résoudre le problème rapidement.
Anh ấy đã đưa ra một chiến lược để giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.



























