la stratégie
straté
stʁate
strate
gie
ʒi
zhi
taxonomiebiochimieacrimonieporcherie

Định nghĩa và ý nghĩa của "stratégie"trong tiếng Pháp

La stratégie
01

chiến lược, kế hoạch

un plan ou une méthode pour atteindre un objectif précis, souvent en politique ou en guerre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
stratégies
Các ví dụ
La stratégie militaire a permis de gagner la bataille. 

Chiến lược quân sự đã giúp giành chiến thắng trong trận chiến.

02

chiến lược, chiến thuật

un moyen ou un plan intelligent pour atteindre un but ou résoudre un problème 
Các ví dụ
Elle a utilisé une stratégie pour convaincre ses collègues. 

Cô ấy đã sử dụng một chiến lược để thuyết phục đồng nghiệp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng