le spécialiste
Pronunciation
/spesjalist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spécialiste"trong tiếng Pháp

Le spécialiste
01

chuyên gia, chuyên viên

personne qui a des connaissances approfondies dans un domaine précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spécialistes
Các ví dụ
Le médecin spécialiste a examiné le patient.
Bác sĩ chuyên khoa đã khám bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng