Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spécialement
01
đặc biệt, riêng biệt
de façon particulière ou pour un but précis
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ce plat est spécialement préparé pour les enfants.
Món ăn này được đặc biệt chuẩn bị cho trẻ em.



























