Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sous-marin
01
tàu ngầm, tàu lặn
bateau conçu pour se déplacer sous la surface de la mer pendant de longues périodes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sous-marins
Các ví dụ
Le sous-marin plonge à grande profondeur.
Tàu ngầm lặn xuống độ sâu lớn.
02
điệp viên ngầm, gián điệp thâm nhập
individu qui agit discrètement pour surveiller, infiltrer ou obtenir des informations sans se faire remarquer
Các ví dụ
Il travaille comme sous-marin dans l'entreprise concurrente.
Anh ấy làm việc như một điệp viên trong công ty đối thủ.
sous-marin
01
dưới nước, ngầm dưới biển
qui se rapporte à ce qui est sous la mer, ou qui se situe sous l'eau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sous-marin
giống đực số nhiều
sous-marins
giống cái số ít
sous-marine
giống cái số nhiều
sous-marines
Các ví dụ
La navigation sous-marine nécessite des équipements spéciaux.
Điều hướng dưới nước cần thiết bị đặc biệt.



























