le sous-marin
Pronunciation
/sumaʁˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sous-marin"trong tiếng Pháp

Le sous-marin
01

tàu ngầm, tàu lặn

bateau conçu pour se déplacer sous la surface de la mer pendant de longues périodes
le sous-marin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sous-marins
Các ví dụ
Elle travaille comme ingénieure sur un sous-marin.
Cô ấy làm việc như một kỹ sư trên một tàu ngầm.
02

điệp viên ngầm, gián điệp thâm nhập

individu qui agit discrètement pour surveiller, infiltrer ou obtenir des informations sans se faire remarquer
Các ví dụ
Les sous-marins restent invisibles aux yeux du public.
Gián điệp vẫn vô hình trước mắt công chúng.
sous-marin
01

dưới nước, ngầm dưới biển

qui se rapporte à ce qui est sous la mer, ou qui se situe sous l'eau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sous-marin
giống đực số nhiều
sous-marins
giống cái số ít
sous-marine
giống cái số nhiều
sous-marines
Các ví dụ
Les câbles sous-marins relient les continents.
Cáp ngầm dưới biển kết nối các lục địa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng