le sommeil de plomb
Pronunciation
/sɔmˈɛj də- plˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sommeil de plomb"trong tiếng Pháp

Le sommeil de plomb
01

giấc ngủ chì, giấc ngủ sâu

sommeil très profond et difficile à interrompre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les médicaments lui donnent un sommeil de plomb chaque nuit.
Thuốc cho anh ấy một giấc ngủ chì mỗi đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng