Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La somme
01
số tiền, khoản tiền
montant d'argent exprimé de manière précise ou approximative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sommes
Các ví dụ
Il a reçu une grande somme d'argent.
Anh ấy đã nhận được một khoản tiền lớn.
02
giấc ngủ ngắn, giấc ngủ trưa ngắn
petit repos ou courte sieste , souvent pris pendant la journée
Các ví dụ
Il a fait un petit somme après le déjeuner.
Anh ấy đã có một giấc ngủ ngắn sau bữa trưa.



























