le signal
signal

Định nghĩa và ý nghĩa của "signal"trong tiếng Pháp

Le signal
01

tín hiệu, cảnh báo

signe ou geste servant à communiquer une information ou un avertissement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
signaux
Các ví dụ
Le policier a fait un signal pour arrêter la voiture. 

Cảnh sát đã ra hiệu để dừng xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng