Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le signal
01
tín hiệu, cảnh báo
signe ou geste servant à communiquer une information ou un avertissement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
signaux
Các ví dụ
Le policier a fait un signal pour arrêter la voiture.
Cảnh sát đã ra hiệu để dừng xe.



























