Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le service
01
dịch vụ, sự phục vụ
action d'aider ou de fournir quelque chose à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
services
Các ví dụ
Le service client répond rapidement aux questions.
02
cú giao bóng, phát bóng
action de lancer la balle pour commencer un point dans certains sports comme le tennis
Các ví dụ
Son service au tennis est très puissant.
03
phòng ban, bộ phận
division ou département d'une organisation ou d'une entreprise
Các ví dụ
Il travaille au service des ressources humaines.
Anh ấy làm việc tại dịch vụ nhân sự.
04
ơn huệ, dịch vụ
action d'aider ou de rendre un plaisir à quelqu' un
Các ví dụ
Merci pour le service que tu m'as rendu.
Cảm ơn vì dịch vụ mà bạn đã làm cho tôi.



























