semer
se
mer
me
me
semeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "semer"trong tiếng Pháp

01

gieo, trồng

mettre des graines en terre pour les faire pousser 
semer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sème
ngôi thứ nhất số nhiều
semons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sèmerai
hiện tại phân từ
semant
quá khứ phân từ
semé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
semions
Các ví dụ
Je sème des carottes au printemps. 

Tôi gieo cà rốt vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng