le secteur
Pronunciation
/sɛktœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "secteur"trong tiếng Pháp

Le secteur
01

khu vực, lĩnh vực

partie, division ou portion d'un ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
secteurs
Các ví dụ
Elle travaille dans le secteur de la santé.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực y tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng