le scénariste
Pronunciation
/senaʀist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scénariste"trong tiếng Pháp

Le scénariste
[gender: masculine]
01

biên kịch, người viết kịch bản

personne qui écrit le scénario d'un film ou d'une série
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scénaristes
Các ví dụ
Le scénariste a travaillé plusieurs mois sur le scénario.
Nhà biên kịch đã làm việc nhiều tháng trên kịch bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng