le scénario
Pronunciation
/senaʁjˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scénario"trong tiếng Pháp

Le scénario
01

kịch bản, bản kịch bản

texte qui décrit l'histoire et les dialogues d'un film
le scénario definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scénarios
Các ví dụ
Les acteurs ont appris leur texte grâce au scénario.
Các diễn viên đã học lời thoại của họ nhờ kịch bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng