Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sculpture
01
tác phẩm điêu khắc, tượng
œuvre réalisée en modelant, taillant ou assemblant des matériaux solides pour créer une forme artistique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sculptures
Các ví dụ
La sculpture représente une figure humaine en marbre.
Tác phẩm điêu khắc thể hiện một hình người bằng đá cẩm thạch.
02
điêu khắc, tượng
art de créer des formes en trois dimensions en taillant ou en modelant un matériau
Các ví dụ
Elle étudie la sculpture à l'université.
Cô ấy học điêu khắc ở trường đại học.
Cây Từ Vựng
sculptural
sculpture
sculpt



























