Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le scrutin
01
bỏ phiếu, cuộc bầu cử
action de voter pour élire des représentants ou décider d'une question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scrutins
Các ví dụ
Le scrutin a lieu tous les quatre ans dans ce pays.
Cuộc bỏ phiếu diễn ra bốn năm một lần ở đất nước này.



























