le scrutin
scrutin
skʁytɛ̃
skryte

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrutin"trong tiếng Pháp

Le scrutin
01

bỏ phiếu, cuộc bầu cử

action de voter pour élire des représentants ou décider d'une question 
le scrutin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scrutins
Các ví dụ
Le scrutin a lieu tous les quatre ans dans ce pays. 

Cuộc bỏ phiếu diễn ra bốn năm một lần ở đất nước này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng