le scrutin
Pronunciation
/skʁytˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrutin"trong tiếng Pháp

Le scrutin
[gender: masculine]
01

bỏ phiếu, cuộc bầu cử

action de voter pour élire des représentants ou décider d'une question
le scrutin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scrutins
Các ví dụ
Le scrutin a été organisé de manière transparente.
Cuộc bỏ phiếu đã được tổ chức một cách minh bạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng