Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scrupuleux
01
tỉ mỉ, cẩn thận
qui fait les choses avec une grande précision et beaucoup de soin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus scrupuleux
so sánh hơn
plus scrupuleux
có thể phân cấp
giống đực số ít
scrupuleux
giống đực số nhiều
scrupuleux
giống cái số ít
scrupuleuse
giống cái số nhiều
scrupuleuses
Các ví dụ
Cet étudiant est scrupuleux dans ses recherches
Sinh viên này cẩn thận trong nghiên cứu của mình.
02
cẩn thận, tỉ mỉ
qui respecte strictement la morale, les règles ou la vérité
Các ví dụ
Un juge scrupuleux applique la loi avec équité
Một thẩm phán cẩn thận áp dụng luật pháp một cách công bằng.



























