le scarabée
scarabée
skaʁabe
skarabe
relâcherorchidéesinistrélucidité

Định nghĩa và ý nghĩa của "scarabée"trong tiếng Pháp

Le scarabée
01

bọ cánh cứng, bọ hung

insecte de l'ordre des coléoptères, généralement avec une carapace dure et des ailes protectrices 
le scarabée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scarabées
Các ví dụ
Le scarabée se promène sur le sol du jardin. 

Bọ cánh cứng đi dạo trên mặt đất của khu vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng