la saturation

Định nghĩa và ý nghĩa của "saturation"trong tiếng Pháp

La saturation
01

sự bão hòa

état d'un mélange où aucune substance supplémentaire ne peut se dissoudre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La solution a atteint la saturation en sel. 

Dung dịch đã đạt đến độ bão hòa trong muối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng