Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La saturation
01
sự bão hòa
état d'un mélange où aucune substance supplémentaire ne peut se dissoudre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les scientifiques ont étudié la saturation en oxygène de l' eau.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu độ bão hòa oxy của nước.



























