la salle de jour
salle
sal
sal
de
se
se
jour
ʒuʁ
zhoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle de séjour"trong tiếng Pháp

La salle de séjour
01

phòng khách, phòng khách

pièce principale d'une maison où l'on se réunit pour se détendre, recevoir des invités ou regarder la télévision 
la salle de séjour definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles de séjour
Các ví dụ
Nous passons beaucoup de temps dans la salle de séjour. 

Chúng tôi dành nhiều thời gian trong phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng