la salle de cinéma
salle
sal
sal
de
ciné
sine
sine
ma
ma
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle de cinéma"trong tiếng Pháp

La salle de cinéma
01

phòng chiếu phim, rạp chiếu phim

pièce ou bâtiment équipé pour projeter des films et accueillir des spectateurs 
la salle de cinéma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles de cinéma
Các ví dụ
Nous allons au cinéma ce soir pour voir un film. 

Chúng tôi sẽ đến rạp chiếu phim tối nay để xem một bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng