le sac à bandoulière
sac
sak‿a
saka
à
bɑ̃duljɛʁ
baadoolyer
bandoulière

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac à bandoulière"trong tiếng Pháp

Le sac à bandoulière
01

túi đeo vai, túi đeo chéo

sac porté sur l'épaule grâce à une longue sangle, pratique pour transporter des affaires personnelles 
le sac à bandoulière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacs à bandoulière
Các ví dụ
Elle porte un sac à bandoulière noir pour sortir. 

Cô ấy đeo một túi đeo chéo màu đen để ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng