le sac de couchage
Pronunciation
/sak də kuʃaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac de couchage"trong tiếng Pháp

Le sac de couchage
01

túi ngủ, túi ngủ cắm trại

objet en forme de sac, utilisé pour dormir en camping
le sac de couchage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacs de couchage
Các ví dụ
Elle a oublié son sac de couchage à la maison.
Cô ấy đã quên túi ngủ của mình ở nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng