le rêve
rêve
ʁɛ:v
rev
grèvebrève

Định nghĩa và ý nghĩa của "rêve"trong tiếng Pháp

Le rêve
01

giấc mơ, giấc mộng

suite d'images, d'idées ou d'événements que l'on voit en dormant 
le rêve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rêves
Các ví dụ
Il se souvient de son rêve de la nuit dernière. 

Anh ấy nhớ giấc mơ của mình đêm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng