la réédition
réédition
ʁed͡zisjɔ̃
redzisyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "réédition"trong tiếng Pháp

La réédition
01

tái bản, sự lặp lại

action de refaire ou de répéter quelque chose déjà fait 
la réédition definition and meaning
Các ví dụ
La réédition du spectacle a attiré beaucoup de monde. 

Việc tái bản buổi biểu diễn đã thu hút rất nhiều người.

02

tái bản, ấn bản mới

action de publier de nouveau un livre ou un texte 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rééditions
Các ví dụ
La réédition du roman sortira en octobre. 

Tái bản của cuốn tiểu thuyết sẽ ra mắt vào tháng Mười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng