Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réédition
01
tái bản, sự lặp lại
action de refaire ou de répéter quelque chose déjà fait
Các ví dụ
On espère une réédition du succès passé.
Họ hy vọng vào một sự tái diễn của thành công trong quá khứ.
02
tái bản, ấn bản mới
action de publier de nouveau un livre ou un texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rééditions
Các ví dụ
Les librairies ont demandé une réédition du livre.
Các hiệu sách đã yêu cầu tái bản cuốn sách.



























