la réédition
Pronunciation
/ʁeedisjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réédition"trong tiếng Pháp

La réédition
01

tái bản, sự lặp lại

action de refaire ou de répéter quelque chose déjà fait
la réédition definition and meaning
Các ví dụ
On espère une réédition du succès passé.
Họ hy vọng vào một sự tái diễn của thành công trong quá khứ.
02

tái bản, ấn bản mới

action de publier de nouveau un livre ou un texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rééditions
Các ví dụ
Les librairies ont demandé une réédition du livre.
Các hiệu sách đã yêu cầu tái bản cuốn sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng