Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réédition
01
tái bản, sự lặp lại
action de refaire ou de répéter quelque chose déjà fait
Các ví dụ
La réédition du spectacle a attiré beaucoup de monde.
Việc tái bản buổi biểu diễn đã thu hút rất nhiều người.
02
tái bản, ấn bản mới
action de publier de nouveau un livre ou un texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rééditions
Các ví dụ
La réédition du roman sortira en octobre.
Tái bản của cuốn tiểu thuyết sẽ ra mắt vào tháng Mười.



























