le rédacteur en chef
rédacteur
ʁedaktœʁ
redaktoer
en
ɑ̃
aa
chef
ʃɛf
shef

Định nghĩa và ý nghĩa của "rédacteur en chef"trong tiếng Pháp

Le rédacteur en chef
01

tổng biên tập, biên tập viên trưởng

journaliste, homme ou femme, qui dirige une rédaction et choisit les articles à publier 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rédacteurs en chef
giống đực số ít
rédacteur en chef
giống cái số ít
rédactrice en chef
neutral form
chef de rédaction
Các ví dụ
Le rédacteur en chef supervise  toute l'équipe de journalistes. 

Tổng biên tập giám sát toàn bộ đội ngũ nhà báo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng