le récital
Pronunciation
/ʀesital/

Định nghĩa và ý nghĩa của "récital"trong tiếng Pháp

Le récital
01

buổi độc tấu, buổi biểu diễn cá nhân

prestation artistique individuelle, souvent de musique classique ou de chant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
récitals
Các ví dụ
Ils ont assisté à un récital de guitare classique.
Họ đã tham dự một buổi độc tấu guitar cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng