le récit
Pronunciation
/ʀesi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "récit"trong tiếng Pháp

Le récit
01

câu chuyện, bản tường thuật

exposé oral ou écrit d'un fait réel ou imaginaire
le récit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
récits
Các ví dụ
Le professeur a demandé un récit d' expérience aux élèves.
Giáo viên đã yêu cầu học sinh một bản tường thuật về kinh nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng