la robe du soir
Pronunciation
/ʀɔb dy swaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "robe du soir"trong tiếng Pháp

La robe du soir
01

váy dạ hội, váy dự tiệc tối

robe élégante et sophistiquée portée pour des occasions formelles le soir
la robe du soir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
robes du soir
Các ví dụ
Cette robe du soir en satin a coûté très cher.
Chiếc váy dạ hội bằng satin này đã rất đắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng