la robe de chambre
Pronunciation
/ʀɔb də ʃɑ̃bʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "robe de chambre"trong tiếng Pháp

La robe de chambre
01

áo choàng tắm, áo choàng nhà

vêtement ample que l'on porte à la maison, souvent pour se réchauffer ou se détendre
la robe de chambre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
robes de chambre
Các ví dụ
Il a choisi une robe de chambre en coton doux.
Anh ấy đã chọn một áo choàng tắm bằng vải cotton mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng