le riz
riz
ʁi
ri
skipisnidtri

Định nghĩa và ý nghĩa của "riz"trong tiếng Pháp

Le riz
01

gạo, gạo

céréale comestible, petite et blanche, souvent utilisée comme accompagnement 
le riz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
riz
Các ví dụ
Le riz accompagne souvent les plats de viande. 

Cơm thường đi kèm với các món thịt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng