Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ride
01
nếp nhăn, vết nhăn
pli ou ligne fine qui se forme sur la peau, souvent à cause de l'âge ou des expressions du visage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rides
Các ví dụ
Avec l'âge, les rides apparaissent sur le visage.
Với tuổi tác, các nếp nhăn xuất hiện trên khuôn mặt.
02
gợn sóng, làn sóng nhỏ
petite ondulation à la surface de l'eau, souvent causée par le vent ou un léger mouvement
Các ví dụ
La ride sur l'eau brillait sous le soleil.
Gợn sóng trên mặt nước lấp lánh dưới ánh mặt trời.



























