le rhum
rhum
ʁɔm
rawm
rometomecommerom

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhum"trong tiếng Pháp

Le rhum
01

rượu rum, rượu mía

boisson alcoolisée distillée à partir de la canne à sucre ou de ses sous-produits, souvent utilisée dans les cocktails ou pour cuisiner 
le rhum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai préparé un cocktail avec du rhum et du jus d'ananas. 

Tôi đã chuẩn bị một ly cocktail với rum và nước ép dứa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng